PDA

View Full Version : [HN-TQ] Cần mua DAYAN4 2hand trắng



littleboy1998
08-04-2012, 03:20 PM
Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II

~ Môn Hóa Học ~

Lý Thuyết

Chương I : Oxi _ không khí

Nêu tính chất hóa học của Oxi :

Oxi có 3 tính chất hóa học chính :
_Tác dụng với phi kim: O2 có thế tác dụng được với phi kim tạo ra Oxit Axit
Vd : 4P + 5O2 2P2O5
S + O2 SO2
_Tác dụng với kim loại : O2 có thể tác dụng với kim loại tạo ra Oxit Bazơ
Vd : Cu + O2 2CuO
3Fe + 2O2 Fe3O4
_Tác dụng với hợp chất : O2 có thế tác dụng với hợp chất
Vd : 2C2H2 + 5O2 4CO2 + 2H2O
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O

Nêu khái niệm, lập công thức hóa học, phân loại gọi tên oxit:
(*) Theo thành phần:
Oxit Kim Loại Oxit Phi Kim
Khái niệm Oxit kim loại là hợp chất của 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là O2.
Nguyên tố còn lại là kim loại. Oxit phi kim là hợp chất của 2 nguyên tố, trong đó có 1 nguyên tố là O2. Nguyên tố còn lại là phi kim.
Công thức tông quát MxOy ( M: nguyên tố kim loại
x chỉ số của M
y chỉ số của O) MxOy ( M : nguyên tố phi kim
x chỉ số của M
y chỉ số của O )

Gọi tên _ Nếu kim loại có 1 hóa trị :
Tên kim loại + Oxit
( Vd : Na2O - Natri oxit )
_ Nếu kim loại có nhiều hóa trị :
Tên kim loại ( hóa trị ) + oxit
( Vd : Fe2O3 – Sắt ( III) oxit )

Tên phi kim (Có tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) + Oxit (Có tiền tố chỉ số nguyên tử O2 )
( Vd : CO2 – Cacbon đioxi )
Trong đó : mono là 1, đi là 2, tri là 3, tetra là 4, penta là 5, hexa là 6, hepta là 7

Ví dụ CuO, FeO, Fe2O3, ZnO,… CO2, CO, NO, P2O5

(*) Theo tính chất hóa học :
Oxit Axit Oxit Bazơ Oxit lưỡng tính Oxi trung tính

Khái niệm Là oxit tác dụng với kiềm ( bazơ tan ) tạo muối và nước
( Vd : CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O ) Là oxit tác dụng với dung dịch axit tạo ra muối và nước
( Vd : CuO(r) + 2HCl(dd) CuCl2 + H2) Là oxit tác được với cả kiềm và dung dịch axit tạo muối và nước Là oxit không tác dụng được với nước, dung dịch axit , kiềm và không có khả năng tạo muối
Công thức tổng quát MxOy ( M : nguyên tố
x chỉ số của M
y chỉ số của O ) MxOy ( M : nguyên tố
x chỉ số của M
y chỉ số của O ) Oxit thường gặp: Al2O3, ZnO,… Oxit thường gặp :CO , NO, …
Gọi tên Như Oxit phi kim Như Oxit kim loại Như Oxit kim loại Như Oxit phi kim
Ví dụ CO2, SO2, SO3,… FeO, CuO, MgO, … Al2O3, ZnO,… CO, NO,…

Điều chế Oxi :

Trong phòng thí nghiệm Trong công nghiệp
Cách điều chế Phân hủy KMnO4, KClO3, và thu bằng cách đẩy khí hoặc đẩy nước
PTHH :
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
2KClO3 2KCl + 3O2
KMnO2 Điện phân nước, hóa lỏng không khí,…
PTHH :
2H2O H2 + O2

Thành phần không khí : _ 21% O2
_ 78% N2
_ 1% các khí khác
Các khái niệm :

Sự cháy Phản ứng phân hủy Phản ứng hóa hợp

Khái niệm Sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng Phản ứng phân hủy là phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra một hay nhiều chất mới Phản ứng hóa hợp là phản ứng hóa học mà trong đó chỉ có 1 chất mới ( Sphẩm) được tạo thành từ 2 hay nhiều chất ban đầu

Ví dụ 4P + 5O2 2P2O5
2KClO3 2KCl + 3O2
2H2O H2 + O2 4P + 5O2 2P2O5
CaO + H2O Ca(OH)2




Chương II : Hiđro _ Nước

Nêu tính chất của H2 , H2O

Hiđro ( H2 ) Nước ( H2O )





Tính
chất hóa học Tác dụng với O2 tạo ra nước
PTHH : 2H2 + O2 2H2O
Tác dụng với oxit kim loại tạo ra kim loại tự do
PTHH : CuO + H2 Cu + H2O

H2 mang tính khử Tác dụng với kim loại : Nước có thể phản ứng với 1 số kim loại ở nhiệt độ thường như : K, Na, Ca, Ba
PTHH : 2K + 2H2O 2KOH + H2
Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
Nước tác dụng với 1 số oxit bazơ : H2O cũng hóa hợp được với 1 số oxit bazơ như K2O, Na2O, CaO, BaO tạo ra bazơ tan ( kiềm) làm quỳ tím chuyển xanh
PTHH : Na2O + H2O 2NaOH
CaO + H2O Ca(OH)2
Nước tác dụng với oxit axit : H2O có thể tác dụng với oxit axit tạo ra dung dịch axit làm quỳ tím chuyển đỏ
PTHH : P2O5 + 3H2O H3PO4
SO2 + H2O H2SO3

2) Điều chế H2

Trong phòng thí nghiệm Trong công nghiệp



Cách điều chế Cho axit ( HCl , H2SO4 (l)) tác dụng với kim loại ( Fe, Mg, Al, …) , và thu bằng cách đẩy khí hoặc đẩy nước
PTHH :
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Fe + H2SO4(l) FeSO4 + H2 Điện phân nước, dùng than khử oxi của H2O trong lò khí than , từ khí tự nhiên, khí dầu mỏ
PTHH :
2H2O H2 + O2



3) Phản ứng thế : Là phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất thây thế nguyên tử của 1 nguyên tố khác trong hợp chất

Vd : Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Fe + H2SO4(l) FeSO4 + H2


4) Nêu khái niệm, phân loại, gọi tên axit, bazơ, muối



Axit Bazơ Muối

Khái niệm Phân tử axit gồm có 1 hay nhiều phân tử H2 liên kết với gốc axit, các nguyên tử H2 co thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại. Phân tử bazơ gồm có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit ( - OH ) Phân tử muối gồm có 1 hay nhiều nguyển tử liên kết với 1 hay nhiều nhóm axit

Phân loại Chia làm 2 loại ( dựa vào thành phần ):
_ Axit không có oxi : HCl , H2S,…
_ Axit có oxi : H2SO4, HNO3, H3PO4,… Chia làm 2 loại ( dựa vào tính tan ) :
_Bazơ tan trong nước được gọi là kiềm : NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2
_Bazơ không tan trong nước: Cu(OH)2, Fe(OH)2,
Fe(OH)3,…
Chia làm 2 loại ( dựa vào thành phần ) :
_ Muối trung hòa : là muối mà trong gốc axit không còn nguyên tử H2 có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại : CaCO3, CaSO4,…
_ Muối axit : là muối mà trong gốc axit còn nguyên tử H2 chưa
thay thế bằng nguyên tử kim loại : NaHSO4, NaHCO3,…










Gọi tên _ Axit không có oxi:
Tên axi : axit +tên phi kim + hiđric
Vd: HCl – Axit clohiđric
Gốc Axit: - Cl: Clorua
= S : sunfua
_ Axit có oxi:
+) Axit có nhiều nguyên tử oxi :
Tên axit : axit+ tên phi kim + ic
Vd: HNO3 – Axit nitric
H2SO4 – Axit funfuric
Gốc axit: - NO3 : Nitrat
= SO4 : sunfat
PO4 : photphat
+) Axit có ít nguyên tử oxi:
Tên axit : axit + tên phi kim + ơ
Vd:H2SO3–Axit sunfurơ
Gốc axit : = SO3 : sunfit
Tên bazơ: Tên kim loại
( kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + hiđroxit
Vd: NaOH : Natri hiđroxit
Fe(OH)2 : Sắt (II) hiđroxit
Fe(OH)3:Sắt(III) hiđroxit
Cu(OH)2 : Đồng (II) hiđroxit Tên muối : tên kim loại ( kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + tên gốc axit
Vd: NaCl: Natri clorua
CaCO3 : Canxi cacbonat
KHCO3: Kali hiđrocacbonat
NaHCO3: Natri hiđrocacbonat

Chương III : Dung dịch

1) Khái niệm dung dịch, dung môi, chất tan
_Dung môi : là chất có khả năng hòa tan chất khác để tạo dung dịch ( thường là nước )
_Chất tan : là chất bị hòa tan trong dung môi
_Dung dịch : là hồn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

2) Nêu khái niệm, công thức tính độ tan, nồng độ phần trăm, nồng độ mol
Độ tan(S) Nồng độ phần trăm ( C%) Nồng độ mol ( CM )

Khái niệm Là số gam chất tan tan trong 100g nước để tạo dung dịch bão hòa ở 1 nhiệt độ xác định.
Vd: SNaCl ở 25oC = 36
Nghĩa là ở 25oC thì 36g NaCl hòa tan hết 100g nước tạo ra dung dịch bão hòa. Cho biết số gam chất tan có trong 100g dung dịch.
Vd: Dung dịch NaCl 25% có nghĩa là trong 100g dung dịch NaCl thì có 25g NaCl Cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch.
Vd: Dung dịch NaCl 1M có nghĩa là trong 1 lít dung dịch NaCl thì có 1 mol NaCl



Công thức
tính Công thức :
mct
S =
mnước
Trong đó :
mct :khối lượng chất tan
mnước: khối lượng nước
S : Độ tan
Công thức :
mct
C% = x100%
mdd
Trong đó :
mct :khối lượng chất tan
mdd : khối lượng dung dịch
C% : Nồng độ phần trăm Công thức :
nct
CM =
V dd
Trong đó :
nct : Số mol chất tan
Vdd : thể tích dung dịch (lít)
CM : Nồng độ mol

1641996
08-04-2012, 03:29 PM
Mình có 1 dayan 4 đen mua dc 2 tháng. 200k nhé. Đã có topic rồi đó

luvmiu4ever
08-04-2012, 03:30 PM
Dayan 4 mua mới mà dùng đi em ơi, chơi một thời gian là tã, mua 2hand làm gì =D

littleboy1998
08-04-2012, 05:48 PM
Mình có 1 dayan 4 đen mua dc 2 tháng. 200k nhé. Đã có topic rồi đó


mình chỉ chơi trắng bạn nhé[hr]


Dayan 4 mua mới mà dùng đi em ơi, chơi một thời gian là tã, mua 2hand làm gì =D


tã thỳ mod